cá nheo

cá nheo

Ngư dân vừa bắt được một con cá nheo nặng hơn mười ký.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài nước ngọt, thân dài, da trơn, không vảy, râu quanh miệng: " nheo" tên gọi chung cho một số loài thuộc họ Siluridae, đặc điểm thân hình thuôn dài, da trơn nhớt, đầu dẹp miệng rộng với các râu dùng để cảm nhận môi trường xung quanh.
    • Tên gọi dân gian cho một số loài da trơn kích thước lớn: Trong ngôn ngữ thông tục, " nheo" thường được dùng để chỉ những loài da trơn lớn sốngsông, hồ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • nheo thường sốngtầng đáy của sông hồ. ( nheo thường sốngtầng đáy của sông hồ.)
    • Món canh chua đầu nheo đặc sản của vùng sông nước. (Món canh chua đầu nheo đặc sản của vùng sông nước.)
    • Ngư dân vừa bắt được một con nheo nặng hơn mười . (Ngư dân vừa bắt được một con nheo nặng hơn mười .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nuôi nheo thương phẩm": chỉ hoạt động nuôi nheo với quy mô lớn để bán.

    • Mô hình nuôi nheo thương phẩm trong lồng đang phát triển mạnh. (Mô hình nuôi nheo thương phẩm trong lồng đang phát triển mạnh.)
  • " nheo đen", " nheo vàng": cách gọi phân biệt dựa trên màu sắc hoặc loài cụ thể.

    • nheo vàng thường thịt thơm chắc hơn. ( nheo vàng thường thịt thơm chắc hơn.)
Biến thể từ liên quan
  • Họ nheo (Siluridae): tên gọi khoa học của họ nheo thuộc về.
  • Cá trê: một loài da trơn khác, thân ngắn nhiều vây hơn so với nheo điển hình.
  • lăng: một loài nước ngọt da trơn khác, giá trị kinh tế cao.
Từ đồng nghĩa / Cách gọi khác
  • silure: tên gọi theo tiếng Pháp, dùng trong ngữ cảnh khoa học hoặc ẩm thực.
  • chốt: thường dùng để chỉ các loài nheo nhỏ.
  • nheo Mỹ: tên gọi cho loài da trơn nhập ngoại (Ictaluridae).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ, tục ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ " nheo" một cách tính ẩn dụ cao.)